Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vindication”
76 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindication
This he intended as a vindication against all the calumnies which had been associated with his name.
Từ trong câu: vindication, intend, associate, name
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not the vindication of your character to the world, with which we are at present concerned.
Đó không phải là sự minh chứng cho nhân cách của bạn với thế giới, điều mà chúng tôi hiện đang quan tâm.
Từ trong câu: vindication, character, world, present, concern
William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wrote numerous books, including A Vindication of the Rights of Woman, which laid out early feminist thoughts on gender egalitarianism.
Từ trong câu: vindication, write, numerous, book, include, right, woman, lay
«Sociological Theory/Feminist Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30819 (bản sửa đổi 3849275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus it appears that Kant in his vindication of the third analogy omits altogether to notice the one process which really presupposes it.
Từ trong câu: vindication, thus, appear, third, analogy, omit, altogether, notice
H. A. Prichard, Kant's Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #32701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His poem was, therefore, a vindication of God and religion, in direct response to a master-poem of antiquity, in which these are assailed.
Từ trong câu: vindication, poem, therefore, god, religion, direct, response, master
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first thing to be done was the vindication of the laws: laws which had been long trampled beneath the feet of the Catholic agitators.
Từ trong câu: vindication, first, thing, law, long, beneath, foot
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- triumphant vindication37 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.