Câu tiếng Anh có từ “vindication”
83 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindication
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But long before the vindication was compiled the need for it had vanished.
Từ trong câu: vindication, compile, long, need, vanish
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This he intended as a vindication against all the calumnies which had been associated with his name.
Từ trong câu: vindication, intend, associate, name
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That seemed fair enough and Gerald couldn’t object, although he had hoped for a vindication from the trainer.
Từ trong câu: vindication, seem, fair, enough, object, although, hope, trainer
Ralph Henry Barbour, Winning His "Y": A Story of School Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #58192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been unanswerable in his vindication.
Từ trong câu: vindication
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At last, without compromise, and equally without the slightest concession to the natural human passion for vindication, the momentous step had been taken.
Từ trong câu: vindication, last, compromise, equally, slight, concession, natural, human
Francis Lynde, The Honorable Senator Sage-Brush. Nguồn: Project Gutenberg #16573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first thing to be done was the vindication of the laws: laws which had been long trampled beneath the feet of the Catholic agitators.
Từ trong câu: vindication, first, thing, law, long, beneath, foot
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| triumphant vindication | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.