E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vindication”

76 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Randall's excuse, that the act was done in self-vindication, is the worst of all.

    Từ trong câu: vindication, mr, excuse, act, self, bad

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A Vindication of the Rights of Woman is one of the earliest works of feminist philosophy.

    Từ trong câu: vindication, right, woman, early, work, philosophy

    «Feminism/Mary Wollstonecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196861 (bản sửa đổi 3259613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At last, without compromise, and equally without the slightest concession to the natural human passion for vindication, the momentous step had been taken.

    Từ trong câu: vindication, last, compromise, equally, slight, concession, natural, human

    Francis Lynde, The Honorable Senator Sage-Brush. Nguồn: Project Gutenberg #16573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what is alleged as an apology in vindication of Pompey, is to a general of his age and standing the greatest of disgraces.

    Từ trong câu: vindication, allege, apology, general, age, stand, great, disgrace

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vindication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • triumphant vindication37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.