Câu tiếng Anh có từ “verve”
36 câu thật có từ verve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verve nghĩa là cảm hứng. verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He detailed with considerable verve the intrigues necessary to induce a labor candidate to run and split the vote.
Từ trong câu: verve, detail, considerable, necessary, induce, labor, candidate, run
Henry Longan Stuart, Fenella. Nguồn: Project Gutenberg #75372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Later, she recorded "Strange Fruit" again for Verve.
Từ trong câu: verve, late, record, strange, fruit, again
«Billie Holiday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197616 (bản sửa đổi 10857669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were tall and husky-looking and the snap with which they walked was good to the eyes of old Paris that loves verve.
Từ trong câu: verve, tall, look, snap, walk, good, eye, old
Floyd Phillips Gibbons, "And they thought we wouldn't fight". Nguồn: Project Gutenberg #31086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he sang on, song after song; each one with fresh verve and fresh pleasure—with a purer delight in the exercise of his power.
Từ trong câu: verve, sing, song, fresh, pleasure, pure, delight, exercise
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the verve with which it delved into the war against terrorism, recasting internal oppression and meddling abroad as its elements.
Từ trong câu: terrorism, verve, hence, war, internal, oppression, abroad, element
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verve trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ verve hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verve: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.