Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verve”

36 câu thật có từ verve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verve nghĩa là cảm hứng. verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verve

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It has a catching blissfulness and a verve that make it one of the best American songs.

    Từ trong câu: verve, catch, make, best, song

    Rupert Hughes, Contemporary American Composers Being a Study of the Music of This Country, Its Present Conditions and Its Future, with Critical Estimates and Biographies of the Principal Living Composers; and an Abundance of Portraits, Fac-simile Musical Autographs, and Compositions · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He sits very upright, and starts and keeps going the conversation with such skill and verve that soon every one, even the shyest, is drawn into it.

    Từ trong câu: verve, sit, upright, start, keep, go, conversation, skill

    Stanley Shaw, William of Germany · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verve trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ verve hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verve: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.