Câu tiếng Anh có từ “venerate”
89 câu thật có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venerate nghĩa là tôn kính. venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venerate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Therefore we should not venerate the cross but rather we should abhor it.
Từ trong câu: venerate, therefore, cross, rather, abhor
Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part III (Tertia Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #19950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You ought to venerate the memory of Baron Stott-Wartenheim,” he exclaimed suddenly.
Từ trong câu: venerate, ought, memory, suddenly
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Others said, 'Why should we venerate him? let us only be merry, and drink together with our friends.'
Từ trong câu: venerate, other, let, merry, drink, together, friend
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not that rulers must be members of some visible church--but they should venerate religion and be men of pure morals and political honesty.
Từ trong câu: honesty, ruler, venerate, member, visible, church, religion, man
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it possible the laurel crown should now hide a venerated and impeccable ear which was once the ear of a cockney?
Từ trong câu: impeccable, possible, crown, now, hide, venerate, ear, once
Hall, Sir Caine, Recollections of Dante Gabriel Rossetti. Nguồn: Project Gutenberg #25574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venerate sanctuaries | 9 lần |
| traditionally venerate | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venerate trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venerate: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.