Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “venerate”

90 câu thật có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: venerate nghĩa là tôn kính. venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ venerate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • ‘He loves you,’ I replied; ‘you could not expect to be venerated?’

    “Anh ấy yêu em,” tôi đáp; 'bạn không thể mong đợi được tôn kính?'

    Từ trong câu: venerate, love, reply, expect

    Anatole France, The Queen Pedauque. Nguồn: Project Gutenberg #6571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng venerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venerate sanctuaries9 lần
traditionally venerate12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ venerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venerate trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ venerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venerate: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.