Câu tiếng Anh có từ “venerate”
89 câu thật có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venerate nghĩa là tôn kính. venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venerate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a shout of triumph from the outside, while the tidings soon spread sadness through the garrison, for all loved and venerated the man.
Từ trong câu: venerate, shout, triumph, outside, soon, spread, sadness, love
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce: Complete (1584-1609). Nguồn: Project Gutenberg #4885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is scarcely a town in Spain in which they do not venerate a crucifix which has perspired, or a virgin's statue which has moved its eyes.
Từ trong câu: venerate, scarcely, town, statue, move, eye
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venerate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| venerate sanctuaries | 9 lần |
| traditionally venerate | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venerate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venerate trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venerate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venerate: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.