E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “venerate”

86 câu thật có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: venerate nghĩa là tôn kính. venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ venerate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Therefore we should not venerate the cross but rather we should abhor it.

    Từ trong câu: venerate, therefore, cross, rather, abhor

    Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part III (Tertia Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #19950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little farther on, near Manfaloot, is the cave of St. John the Hermit, venerated to this hour as such by the natives.

    Từ trong câu: venerate, little, far, near, cave, hermit, hour, native

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Respect, however, was paid to the Acropolis; it was not abhorred as the seat of tyranny, but honoured and venerated as a temple.

    Từ trong câu: abhor, venerate, respect, however, paid, seat, tyranny, honor

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng venerate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venerate sanctuaries9 lần
traditionally venerate12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ venerate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venerate trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ venerate hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ venerate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venerate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venerate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venerate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.