E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “utilization”

99 câu thật có từ utilization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utilization nghĩa là sự tận dụng. utilization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ utilization

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This is something that can be taken into account during sampling and utilization of the indices.

    Từ trong câu: utilization, something, take, account, sample, index

    «Ecology/Species Richness and Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136194 (bản sửa đổi 4649097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Frequency utilization can be improved by cell splitting and sectoring.

    Từ trong câu: utilization, frequency, improve, cell, split

    «Communication Systems/Cellular Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165590 (bản sửa đổi 4186050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plato made clear that any kind of social or economic theory can be foisted upon a whole people through the utilization of the educational processes.

    Từ trong câu: utilization, make, clear, kind, social, economic, theory, whole

    Emory S. Bogardus, A history of social thought. Nguồn: Project Gutenberg #68889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the general subject of sewage utilization the secretary concludes that in this country the sewage has no value, but can in some places, at least, be utilized without loss.

    Từ trong câu: utilization, general, subject, secretary, conclude, country, value, place

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This technique increases the transmission link utilization and can be modified to support circuit switching.

    Từ trong câu: transmission, utilization, technique, increase, link, modify, support, circuit

    «Communication Systems/Telephone System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165552 (bản sửa đổi 4436482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can even enhance the sensation through the utilization of editing and music.

    Từ trong câu: enhance, utilization, even, sensation, edit, music

    «Pain in Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301634 (bản sửa đổi 2588106). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This can be traced back to the utilization of cinema aesthetics.

    Từ trong câu: aesthetic, utilization, trace, back, cinema

    «ASMR And Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301645 (bản sửa đổi 2722454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng utilization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cpu utilization7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilization trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ utilization hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utilization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilization gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilization: Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.