Câu tiếng Anh có từ “unspecified”
47 câu thật có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unspecified nghĩa là không xác định. unspecified là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not stated explicitly or in detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unspecified
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In each line above, as to which expression containing i is evaluated first is unspecified.
Từ trong câu: unspecified, line, above, expression, contain, evaluate, first
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But its urge was not the general, unspecified longing which turns a man's eyes upon any desirable woman.
Từ trong câu: unspecified, urge, general, long, turn, eye, desirable, woman
Bertrand W. Sinclair, Poor Man's Rock. Nguồn: Project Gutenberg #16541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which colors are to be used is left unspecified.
Từ trong câu: unspecified, color, use, leave
«Learning 6502 assembly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306285 (bản sửa đổi 2703429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This self-criticism led Spencer to the conclusion that "that which gives substance to our idea of Life is a certain unspecified principle of activity.
Từ trong câu: unspecified, self, criticism, lead, conclusion, give, substance, idea
J. Arthur Thomson, Herbert Spencer. Nguồn: Project Gutenberg #39002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heart of the matter is the unspecified barrier which is typically perceived.
Từ trong câu: perceive, unspecified, heart, matter, barrier, typically
«Creativity - An Overview/Thinking outside the box», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239896 (bản sửa đổi 4364252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Under this agreement, France will deliver an as-of-yet unspecified amount of tanks, which it has been deprecating in favor of the model.
Từ trong câu: deprecate, unspecified, agreement, deliver, amount, tank, favor, model
«France to be first nation to donate Western armored vehicles to Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2963248 (bản sửa đổi 4818519). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unspecified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unspecified trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unspecified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unspecified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unspecified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unspecified: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.