E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unspecified”

47 câu thật có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unspecified nghĩa là không xác định. unspecified là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not stated explicitly or in detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unspecified

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Due to an unspecified severe illness, she has not been allowed to travel to Australia.

    Từ trong câu: unspecified, due, severe, illness, allow, travel

    «Charlotte Lindström», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81020 (bản sửa đổi 11013818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But its urge was not the general, unspecified longing which turns a man's eyes upon any desirable woman.

    Từ trong câu: unspecified, urge, general, long, turn, eye, desirable, woman

    Bertrand W. Sinclair, Poor Man's Rock. Nguồn: Project Gutenberg #16541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where those conditions remain unspecified, the present framework regards the explanation as incomplete; it does not thereby classify these thinkers as classical dualists.

    Trong trường hợp những điều kiện đó vẫn chưa được xác định cụ thể thì khuôn khổ hiện tại coi phần giải thích là không đầy đủ; do đó nó không phân loại những nhà tư tưởng này là những người theo thuyết nhị nguyên cổ điển.

    Từ trong câu: unspecified, condition, remain, present, framework, regard, explanation, incomplete

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Philosophical Commitments/Against the Invention of Two Worlds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476956 (bản sửa đổi 4673280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unspecified

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unspecified trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unspecified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unspecified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unspecified?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unspecified: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.