Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unspecified”

47 câu thật có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unspecified nghĩa là không xác định. unspecified là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not stated explicitly or in detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unspecified

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • First, he can rapidly determine whether the provisional saving suggested by substitution of unspecified materials is a wise change.

    Từ trong câu: unspecified, first, rapidly, determine, whether, save, suggest, substitution

    Thomas H. Ormsbee, If You're Going to Live in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #17804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While C supports recursion, it is unspecified as to how many levels any function can recurse before stack (or other) resources might be exhausted.

    Mặc dù C hỗ trợ đệ quy, nhưng vẫn chưa xác định được có bao nhiêu cấp độ mà bất kỳ hàm nào có thể lặp lại trước khi tài nguyên ngăn xếp (hoặc tài nguyên khác) có thể cạn kiệt.

    Từ trong câu: unspecified, support, many, level, function, stack, resource, exhaust

    «Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unspecified

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unspecified trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ unspecified hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unspecified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unspecified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unspecified?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unspecified: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.