Câu tiếng Anh có từ “unplug”
46 câu thật có từ unplug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unplug nghĩa là rút phích cắm. unplug là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unplug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Into the unplugged end she poured all the kerosene there was in a battered can.
Từ trong câu: unplug, end, pour, kerosene, batter
Holman Day, King Spruce, A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She then unplugged the glass cases’ coolers, making it appear as though the sculptures had melted.
Từ trong câu: unplug, glass, case, cooler, make, appear, though, sculpture
«Gyakuten Kenji 2/Episode 3: The Inherited Turnabout/End, Part 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433939 (bản sửa đổi 3927072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is where circuits would be physically unplugged and you would be directed to the person you wanted to call.
Từ trong câu: unplug, circuit, physically, direct, person, want, call
«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 2/Data transmission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398981 (bản sửa đổi 4219108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I unplugged one of her bedside screens and attached my Xbox to it so that we could both login at once.
Từ trong câu: unplug, bedside, screen, attach, login, once
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If you installed over a network, unplug the network cable before starting the replacement.
Từ trong câu: cable, replacement, unplug, install, network, start
«WebObjects/Web Applications/Deployment/Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76588 (bản sửa đổi 4535474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But I couldn't find the reset button on the arduino as instructed, so I unplugged the power source and plugged it in again instead.
Nhưng tôi không tìm thấy nút reset trên arduino như hướng dẫn nên tôi đã rút nguồn điện và cắm lại.
Từ trong câu: instruct, instead, source, unplug, power, plug, find, button
«CDIO/Propeller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141217 (bản sửa đổi 1216331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unplug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mtv unplug | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unplug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unplug trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ unplug hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unplug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unplug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unplug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unplug: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.