Câu tiếng Anh có từ “unplug”
47 câu thật có từ unplug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unplug nghĩa là rút phích cắm. unplug là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unplug
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Once the user is finished, they can simply unplug the cable, the host will detect its absence and automatically unload the driver.
Từ trong câu: unplug, once, user, finish, simply, cable, host, detect
«Motherboard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88153 (bản sửa đổi 2568647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is a long elastic cord mounted on a kind of reel so that it will zip back in when you unplug it.
Từ trong câu: zip, unplug, long, elastic, cord, mount, kind, back
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unplug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mtv unplug | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unplug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unplug trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ unplug hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unplug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unplug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unplug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unplug: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.