Câu tiếng Anh có từ “unobtrusively”
40 câu thật có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unobtrusively nghĩa là một cách kín đáo. unobtrusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unobtrusive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unobtrusively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He wanted, as we know, to leave unobtrusively; and Venza threatened a scene unless she could go.
Từ trong câu: unobtrusively, want, know, leave, threaten, scene, unless, go
Ray Cummings, Wandl the Invader. Nguồn: Project Gutenberg #20859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The project did not strike one as deserving encouragement, and I did what I could to damp it down unobtrusively.
Từ trong câu: unobtrusively, project, strike, deserve, encouragement, damp, down
C. E., Sir Callwell, Experiences of a Dug-out, 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #21833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, she could do little more than maintain a mental protest at his course, in which he persevered unobtrusively, yet unfalteringly.
Tuy nhiên, cô không thể làm gì hơn ngoài việc duy trì sự phản đối trong tâm trí trước hành động của anh, trong đó anh kiên trì một cách không phô trương nhưng không hề nao núng.
Từ trong câu: unobtrusively, nevertheless, little, maintain, mental, protest, course
Edward Payson Roe, An Original Belle. Nguồn: Project Gutenberg #5437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jeremy pushed forward as unobtrusively as he could, but eventually found himself stayed, close to the foremost lorry, on the skirts of the crowd.
Từ trong câu: unobtrusively, push, forward, eventually, find, himself, stay, close
Edward Shanks, The people of the ruins. Nguồn: Project Gutenberg #73376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you mean to tell me that you would be very sorry for her to be punished, a little, if it could be done unobtrusively?’
Ý bạn là nói với tôi rằng bạn sẽ rất tiếc nếu cô ấy bị trừng phạt, một chút, nếu điều đó có thể được thực hiện một cách kín đáo?'
Từ trong câu: unobtrusively, mean, tell, sorry, punish, little
Jessie Fothergill, Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #75051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusively trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unobtrusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusively: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.