Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unobtrusively”

40 câu thật có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unobtrusively nghĩa là một cách kín đáo. unobtrusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unobtrusive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unobtrusively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She took up the work that she and Natalie had begun, devoting herself unobtrusively yet effectively to making O'Neil comfortable.

    Từ trong câu: unobtrusively, take, up, work, begin, devote, herself, effectively

    Rex Beach, The Iron Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My dear boy!” she said warmly, slipping her hand into his unobtrusively, and squeezing his fingers gently with her warm rose-leaf grasp.

    Từ trong câu: unobtrusively, dear, boy, warmly, slip, hand, squeeze, finger

    Grace Livingston Hill, A new name. Nguồn: Project Gutenberg #70487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusively trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unobtrusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusively: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.