Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unobtrusively”

40 câu thật có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unobtrusively nghĩa là một cách kín đáo. unobtrusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an unobtrusive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unobtrusively

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Don't you think," unobtrusively ticked my watch, "that the exhortation to encourage home-industry has a peculiar force just now?

    Từ trong câu: unobtrusively, think, tick, watch, encourage, home, industry, peculiar

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The project did not strike one as deserving encouragement, and I did what I could to damp it down unobtrusively.

    Từ trong câu: unobtrusively, project, strike, deserve, encouragement, damp, down

    C. E., Sir Callwell, Experiences of a Dug-out, 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #21833. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'd put the bag of groceries on the table unobtrusively, but Aunt Sally wasn't one to let such gifts pass unnoticed.

    Từ trong câu: unobtrusively, put, bag, grocery, table, aunt, let, gift

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as I went into general society it was so unobtrusively that I might be said not to have gone at all.

    Từ trong câu: unobtrusively, far, go, general, society

    Basil King, The High Heart. Nguồn: Project Gutenberg #35463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusively trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ unobtrusively hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unobtrusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusively: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.