Câu tiếng Anh có từ “unhealthy”
173 câu thật có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhealthy nghĩa là không khỏe mạnh. unhealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not in or exhibiting good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhealthy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The appearance had been caused by an unhealthy condition of body, which was now looked on rather as a prognostic of her fast approaching death.
Từ trong câu: unhealthy, appearance, cause, condition, body, now, look, rather
Leopold von Ranke, A history of England principally in the seventeenth century, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #28546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The heats of summer had driven all who were able to leave the sultry and unhealthy city, to seek the shores of the lake, and its cool sea-breezes.
Từ trong câu: unhealthy, heat, summer, drive, able, leave, city, seek
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of his darkest miseries in the unhealthy morbid past days had been his hatred of being a sickly weak-backed boy whose father was afraid to look at him.
Từ trong câu: unhealthy, hatred, dark, past, day, weak, back, boy
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During these last weeks, I had been feeling a unhealthy tiredness in my upper thighs.
Từ trong câu: tiredness, last, week, feel, unhealthy, upper, thigh
«An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unhealthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhealthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhealthy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhealthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhealthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhealthy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.