Câu tiếng Anh có từ “unhealthy”
173 câu thật có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhealthy nghĩa là không khỏe mạnh. unhealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not in or exhibiting good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhealthy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"It ain't unhealthy where I've bought," said Lapham, rather enjoying her insinuation.
Từ trong câu: unhealthy, buy, rather, enjoy
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This describes an unhealthy condition for which there has been no solution.
Từ trong câu: unhealthy, describe, condition, solution
«Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The consumption of unhealthy foods under stress has been extensively researched.
Từ trong câu: unhealthy, extensively, consumption, food, stress, research
«Motivation and emotion/Book/2016/Negative emotion and unhealthy food», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214168 (bản sửa đổi 2364638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has been criticised as producing unhealthy ultra-processed food.
Từ trong câu: unhealthy, criticise, criticize, produce, process, food
«Chorleywood bread process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042879 (bản sửa đổi 9037880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large number of sex addicts say their unhealthy use of sex has been a progressive process.
Từ trong câu: addict, large, number, sex, unhealthy, use, progressive, process
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unhealthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhealthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhealthy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhealthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhealthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhealthy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.