Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unhealthy”

173 câu thật có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unhealthy nghĩa là không khỏe mạnh. unhealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not in or exhibiting good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unhealthy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A Chinese never drinks cold water, which he abhors, and considers unhealthy.

    Từ trong câu: abhor, unhealthy, never, drink, cold, water, consider

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cognitive distortion is described as a distorted and unhealthy view of reality.

    Từ trong câu: distortion, cognitive, describe, unhealthy, view, reality

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cognitive behaviour therapy for emotional abuse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276310 (bản sửa đổi 2344732). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Drinking distilled water is unhealthy and could eventually kill you.

    Từ trong câu: distill, drink, water, unhealthy, eventually, kill

    «Making an Island/Facilities/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34811 (bản sửa đổi 3990948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, they reinforce a behavior that is unhealthy and detrimental to psychological and physiological health.

    Từ trong câu: detrimental, instead, reinforce, behavior, unhealthy, psychological, physiological, health

    «Fundamentals of Human Nutrition/Anorexia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366293 (bản sửa đổi 4351859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cognitive behavioural theory focuses on changing unhelpful or unhealthy thoughts and behaviours.

    Từ trong câu: unhelpful, cognitive, behavioral, theory, focus, change, unhealthy, think

    «Motivation and emotion/Book/2020/Cognitive behaviour therapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266105 (bản sửa đổi 2816028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unhealthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unhealthy foods58 lần
unhealthy lifestyles13 lần
unhealthy lifestyle18 lần
unhealthy coping16 lần
unhealthy climates14 lần
unhealthy pallor21 lần
unhealthy snacking7 lần
unhealthy climate57 lần
unhealthy behaviours19 lần
unhealthy behaviors13 lần
unhealthy snacks7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhealthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhealthy trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unhealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhealthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhealthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhealthy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.