Câu tiếng Anh có từ “unhealthy”
173 câu thật có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhealthy nghĩa là không khỏe mạnh. unhealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not in or exhibiting good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhealthy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A child however, does not have to be overweight to be physically unhealthy.
Từ trong câu: unhealthy, physically, overweight, child, however
«Childhood Wellness-Childhood Obesity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148812 (bản sửa đổi 2301330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The people of LazyTown are lazy and unhealthy but must compete in a local sports competition.
Từ trong câu: unhealthy, people, lazy, compete, local, sport, competition
«Áfram Latibær!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872497 (bản sửa đổi 10718960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the locality of the Union-house must not be unhealthy.
Từ trong câu: unhealthy, union, house
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have to make a machine-gun emplacement in a piece of ground which is decidedly unhealthy to visit during daylight.
Từ trong câu: unhealthy, make, machine, gun, piece, ground, visit, daylight
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It certainly does not seem to have much influence on some, but the unhealthy conditions that result must be detrimental to the inmates.
Từ trong câu: unhealthy, detrimental, certainly, seem, much, influence, condition, result
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unhealthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhealthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhealthy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhealthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhealthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhealthy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.