Câu tiếng Anh có từ “underneath”
252 câu thật có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underneath nghĩa là bên dưới. underneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on the lower or downward side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underneath
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I believed for the instant that she had put it on expressly, so that from underneath it she might scrutinize me without being scrutinized herself.
Từ trong câu: underneath, scrutinize, believe, instant, put, herself
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should however be remembered that blood may be underneath or behind a victim.
Từ trong câu: victim, underneath, however, remember, blood, behind
«First Aid/External Bleeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116894 (bản sửa đổi 4003168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was, it is true, underneath, a back current of sympathy through which a woman of the world might have conquered him.
Từ trong câu: current, sympathy, underneath, true, back, woman, world
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The latter nerve may be irritated by pressure underneath Poupart’s ligament.
Từ trong câu: nerve, irritated, irritate, underneath, latter, pressure
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One might be dubious about the satisfying quality of Omar Khayam's bottle of wine and loaf of bread "underneath the bough."
Từ trong câu: loaf, satisfy, quality, bottle, wine, bread, underneath
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underneath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underneath trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underneath gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underneath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underneath: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.