Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underneath”

252 câu thật có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underneath nghĩa là bên dưới. underneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on the lower or downward side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underneath

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underneath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underneath trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underneath gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underneath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underneath: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.