Câu tiếng Anh có từ “underneath”
190 câu thật có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underneath nghĩa là bên dưới. underneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on the lower or downward side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underneath
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Underneath the skin, there was an overly severe interrogation of watching.
Từ trong câu: interrogation, underneath, skin, overly, severe, watch
«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Charge is sprayed from a metal mesh underneath the bottom roller to the belt.
Từ trong câu: spray, mesh, charge, metal, underneath, bottom, belt
«Scienceshow/Equipment/Vandegraaff Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104461 (bản sửa đổi 4091294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During pressing, they close telescopically with the piston arranged underneath each pot.
Từ trong câu: telescopically, press, close, arrange, underneath, pot
Paul, -1903 Zipperer, The Manufacture of Chocolate and other Cacao Preparations. Nguồn: Project Gutenberg #55584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tunnels are intended for running a spline underneath the terrain mesh.
Từ trong câu: terrain, tunnel, intend, run, underneath, mesh
«Trainz/Kinds/kind track», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310355 (bản sửa đổi 4531630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underneath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underneath trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underneath gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underneath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underneath: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.