Câu tiếng Anh có từ “unconcerned”
81 câu thật có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconcerned nghĩa là không quan tâm. unconcerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in interest or care or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconcerned
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No, she was talking and laughing, apparently the most unconcerned spectator in the room.
Không, cô ấy đang nói và cười, rõ ràng là khán giả vô tư nhất trong phòng.
Từ trong câu: unconcerned, talk, laugh, apparently, spectator, room
Harriet Beecher Stowe, The May Flower, and Miscellaneous Writings. Nguồn: Project Gutenberg #31390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While they were coming together, Cato walked about very quietly and unconcerned, as if nothing new had happened.
Từ trong câu: unconcerned, come, together, walk, quietly, nothing, new, happen
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wondered also that Emily could be so light and playful, so joyous and seemingly unconcerned, when he was suffering such anxiety.
Từ trong câu: unconcerned, playful, wonder, light, suffer, anxiety
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two youths with foolish and cheery countenances were being piloted over, and she threw at them the same quick glance of unconcerned wisdom.
Từ trong câu: unconcerned, foolish, wisdom, youth, pilot, throw, quick, glance
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was outwardly unconcerned, but inwardly he was cursing the luck that he had been wearing mitts upon his hands when he entered the bluff.
Từ trong câu: unconcerned, outwardly, luck, wear, hand, enter
Ridgwell Cullum, The Night Riders: A Romance of Early Montana. Nguồn: Project Gutenberg #29479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No; he was talking to Mrs. Cole—he was looking on unconcerned; Jane was asked by somebody else, and he was still talking to Mrs. Cole.
Từ trong câu: unconcerned, talk, mrs, look, ask, somebody, else, still
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unconcerned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unconcerned spectator | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconcerned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconcerned trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconcerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconcerned gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconcerned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconcerned: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.