Câu tiếng Anh có từ “unconcerned”
81 câu thật có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconcerned nghĩa là không quan tâm. unconcerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in interest or care or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconcerned
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After all, a man must be very insensible to remain unconcerned and unmoved on such happy occasions."
Từ trong câu: unconcerned, man, remain, happy, occasion
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be owned that I was in the right to be quite unconcerned, if I could.
Từ trong câu: unconcerned, own, right, quite
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to appear unconcerned, and said, `It is getting late; I must go for alms,' and left me.
Từ trong câu: unconcerned, try, appear, get, late, go, leave
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must not be supposed that the people on the shore were unconcerned spectators of the fearful tragedy that was enacted before their eyes.
Từ trong câu: unconcerned, suppose, people, shore, spectator, tragedy, eye
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unconcerned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unconcerned spectator | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconcerned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconcerned trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconcerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconcerned gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconcerned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconcerned: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.