Câu tiếng Anh có từ “unconcerned”
81 câu thật có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconcerned nghĩa là không quan tâm. unconcerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in interest or care or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconcerned
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This theory was carried out into the smallest details of life, even into those which modern observers would consider as unconcerned with religion.
Từ trong câu: unconcerned, theory, carry, out, small, detail, life, even
Carl Heinrich Becker, Christianity and Islam. Nguồn: Project Gutenberg #11198. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I find I grow irregular while I am talking of her; but indeed it would be Stupidity to be unconcerned at such Perfection.
Từ trong câu: unconcerned, find, grow, irregular, talk, indeed
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All along, Marguerite had been expecting it; she would not show fear, she was determined to seem unconcerned, flippant even.
Từ trong câu: determine, determined, expect, show, fear, seem, unconcerned, even
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unconcerned
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unconcerned spectator | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconcerned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconcerned trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ unconcerned hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconcerned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconcerned gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconcerned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconcerned: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.