Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truism”

72 câu thật có từ truism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truism nghĩa là sự thật hiển nhiên. truism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an obvious truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But Mr. Mill has used the term demand in such a way, that he cannot shelter himself under this truism.

    Từ trong câu: truism, mr, mill, use, term, demand, way, can

    T. R. Malthus, Definitions in Political Economy, Preceded by an Inquiry Into the Rules which Ought to Guide Political Economists in the Definition and Use of Their Terms; with Remarks on the Deviation from These Rules in Their Writings. Nguồn: Project Gutenberg #61483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a mere truism to remark that in every political question the main controversy is complicated by a number of side issues.

    Từ trong câu: truism, mere, remark, every, political, question, main, controversy

    Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems to be true, that whether applied to language or to other branches of knowledge, the Darwinian theory, unless very precisely defined, hardly escapes from being a truism.

    Từ trong câu: truism, seem, true, whether, apply, language, branch, knowledge

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That we have been striving ever since to make that independence real and complete, and that the work is not yet entirely finished, are not, perhaps, equally obvious truisms.

    Từ trong câu: truism, strive, ever, since, make, independence, real, complete

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a truism which, at first sight, looks like a paradox, that contemporary history is the most difficult to write.

    Từ trong câu: first, look, history, sight, difficult, truism, write, paradox

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truism trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ truism hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truism: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.