Câu tiếng Anh có từ “truism”
72 câu thật có từ truism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truism nghĩa là sự thật hiển nhiên. truism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an obvious truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They seemed to grasp very early on the postmodern truism that communication is power.
Từ trong câu: truism, seem, grasp, early, communication, power
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I merely enunciated what I supposed to be a truism.'
Tôi chỉ đơn thuần phát biểu những gì tôi cho là sự thật.”
Từ trong câu: truism, merely, suppose
Richard Marsh, A Second Coming. Nguồn: Project Gutenberg #38156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely had he uttered the truism, when an Alarab approached, leading by the hand a strong but nimble mule.
Từ trong câu: truism, scarcely, utter, approach, lead, hand, strong, mule
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But when we have vaguely said Education will set this tangle straight, what have we uttered but a truism?
Từ trong câu: truism, tangle, education, set, straight, utter
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A contemporary declares that when he spoke he blew like a whale, and uttered truisms in an oracular tone.
Từ trong câu: truism, contemporary, declare, speak, blow, like, whale, utter
Georg Brandes, Main Currents in Nineteenth Century Literature - 4. Naturalism in England. Nguồn: Project Gutenberg #47892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truism trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ truism hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truism: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.