Câu tiếng Anh có từ “truism”
72 câu thật có từ truism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truism nghĩa là sự thật hiển nhiên. truism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an obvious truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
MR. CHAPIN AND GENTLEMEN: It would be a truism to say that I have always been interested in transportation.
Từ trong câu: truism, mr, gentleman, always, interest, transportation
United States. Council of National Defense. Highways Transport Committee, Address by Honorable William C. Redfield, Secretary of Commerce at Conference of Regional Chairmen of the Highways Transport Committee Council of National Defense. Nguồn: Project Gutenberg #19758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are certainly never of an impossible kind, and no one would deny the truism that real life abounds in them.
Từ trong câu: truism, certainly, never, impossible, kind, deny, real, life
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some concrete image of a happy human world would take the place of the futile truism that pleasure is good and pain evil.
Từ trong câu: truism, concrete, image, happy, human, world, take, place
George Santayana, Some Turns of Thought in Modern Philosophy: Five Essays. Nguồn: Project Gutenberg #16712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truism trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ truism hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truism: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.