Câu tiếng Anh có từ “truism”
72 câu thật có từ truism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: truism nghĩa là sự thật hiển nhiên. truism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an obvious truth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ truism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To point out that elderly people dislike change is to assert the most obvious of truisms.
Từ trong câu: truism, point, out, elderly, people, dislike, change, assert
Frederic, Lord Hamilton, Here, There and Everywhere. Nguồn: Project Gutenberg #6368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the tritest of truisms that human intelligences of a simple order are very literal.
Từ trong câu: truism, human, intelligence, simple, order, literal
William James, The Will to Believe, and Other Essays in Popular Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #26659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is precisely the salient obviousness, which makes a truth a truism, that places it in the direst peril of oblivion in the stress of modern life.
Từ trong câu: truism, precisely, make, truth, place, stress, modern, life
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a truism which, at first sight, looks like a paradox, that contemporary history is the most difficult to write.
Từ trong câu: first, look, history, sight, difficult, truism, write, paradox
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ truism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truism trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ truism hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ truism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truism: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.