Câu tiếng Anh có từ “textbook”
244 câu thật có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: textbook nghĩa là sách giáo khoa. textbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book prepared for use in schools or colleges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ textbook
Danh sách câu dẫn chứng (244 câu)
Only when alone under that splatter of stars did he feel the moment big with more than a mere release from textbooks.
Từ trong câu: splatter, alone, star, feel, moment, big, mere, release
Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Over time, valuable lecture notes can be created that may even replace a textbook, or produce a text that is contextually more relevant to the course.
Từ trong câu: contextually, time, valuable, lecture, note, create, even, replace
«Activities, assignments and assessment/Student publishing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147092 (bản sửa đổi 2721940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Websites are now attempting to collect and post homework solutions to every problem in every textbook.
Từ trong câu: homework, website, now, attempt, collect, post, solution, every
«Quizbank/Creating a bank so students won't ''break the bank''», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248215 (bản sửa đổi 2333358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am deeply indebted to the above in hopefully creating a Picture & Photo Friendly New Textbook of Learning!
Từ trong câu: indebted, deeply, above, hopefully, create, picture, photo, friendly
«FRACP Exam/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133826 (bản sửa đổi 2314558). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng textbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| openstax textbook | 18 lần |
| memorized from textbook | 11 lần |
| wiki textbook | 22 lần |
| wikibooks textbook | 13 lần |
| textbook at wikibooks | 11 lần |
| linguistics textbook | 8 lần |
| traditional textbook | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ textbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ textbook trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ textbook hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ textbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ textbook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ textbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ textbook: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.