Câu tiếng Anh có từ “terrifying”
96 câu thật có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrifying nghĩa là đáng sợ. terrifying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing extreme terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrifying
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What was still stranger and more terrifying was that he could see nothing left even to desire.
Từ trong câu: terrifying, still, stranger, terrify, see, nothing, leave, even
Lilian Winstanley, Tolstoy. Nguồn: Project Gutenberg #47353. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was indescribably terrifying to think that human beings could go through so much and continue to live.
Từ trong câu: terrifying, terrify, think, human, be, go, much, continue
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I could not even go into an unlighted room after nightfall without the most terrifying feelings of abject fear.
Từ trong câu: abject, terrifying, even, go, room, terrify, feel, fear
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Madness alone is truly terrifying, inasmuch as you cannot placate it either by threats, persuasion, or bribes.
Từ trong câu: either, truly, terrifying, threat, persuasion, madness, alone, can
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then began for the French officer the most terrifying experience which man can encounter upon earth—the reception of a white prisoner into a village of African cannibals.
Từ trong câu: reception, begin, officer, terrifying, experience, man, encounter, earth
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrifying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrifying trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrifying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrifying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrifying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrifying: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.