Câu tiếng Anh có từ “terrifying”
96 câu thật có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrifying nghĩa là đáng sợ. terrifying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing extreme terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrifying
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I was sleeping in my cabin when I felt a wrench, not severe or terrifying.
Từ trong câu: terrifying, wrench, sleep, cabin, feel, severe, terrify
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the fire was raging in so terrifying a manner, the water was entering the ship in many places.
Từ trong câu: terrifying, fire, terrify, manner, water, enter, ship, many
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrifying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrifying trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrifying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrifying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrifying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrifying: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.