Câu tiếng Anh có từ “terrifying”
70 câu thật có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrifying nghĩa là đáng sợ. terrifying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing extreme terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrifying
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At last one morning, some days after that terrifying night, she met Dr. Raughty in the street.
Từ trong câu: terrifying, last, morning, day, terrify, night, meet, dr
John Cowper Powys, Rodmoor: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These are the men who are terrifying their own people.
Từ trong câu: terrifying, man, terrify, people
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were looking at one of the most terrifying of all kinds of forest fires—a crown fire.
Từ trong câu: terrifying, look, terrify, kind, forest, fire, crown
Henry Harley Arnold, Bill Bruce on Forest Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #48377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A most terrifying report spread like wild-fire through the town last Monday morning, and reached to the farthest suburbs.
Từ trong câu: farthest, terrifying, terrify, report, spread, like, wild, fire
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrifying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrifying trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrifying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrifying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrifying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrifying: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.