Câu tiếng Anh có từ “terrifying”
96 câu thật có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrifying nghĩa là đáng sợ. terrifying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing extreme terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrifying
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is hardly a more hideous sensation, or a more terrifying, for an inexpert swimmer.
Từ trong câu: terrifying, hardly, sensation, terrify, swimmer
Rupert Hughes, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was still something terrifying in the idea of going out to do battle with Vincent.
Từ trong câu: terrifying, still, something, terrify, idea, go, out, battle
Alice Duer Miller, The happiest time of their lives. Nguồn: Project Gutenberg #11325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rain was invisible, the lightning unseen, but there was a tumult without the tank that was terrifying.
Từ trong câu: lightning, terrifying, rain, tank, invisible, terrify
Murray Leinster, The storm that had to be stopped. Nguồn: Project Gutenberg #79049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something terrifying in the appearance of the big man, and the manner in which he sat his beast and rode.
Từ trong câu: beast, appearance, terrifying, manner, sit, something, big, man
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was cruelty about the curving mouth, and in the music of her voice--not conscious cruelty, but the more terrifying, careless cruelty of nature itself.
Từ trong câu: nature, cruelty, terrifying, careless, curve, mouth, music, voice
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrifying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrifying trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ terrifying hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrifying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrifying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrifying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrifying: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.