Câu tiếng Anh có từ “terrific”
183 câu thật có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrific nghĩa là tuyệt vời. terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrific
Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)
She had even told herself in so many words that she had no desire for anything so terrific as their complete materialisation.
Từ trong câu: materialisation, even, tell, herself, many, word, desire, anything
Gertrude Franklin Horn Atherton, Perch of the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #69429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At a signal from the captain every oar was raised and brought down again with a terrific splash into the water, and a simultaneous yell.
Từ trong câu: simultaneous, signal, captain, every, raise, bring, down, again
Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The organs of future flight are like four leaves of withered foliage shattered by a terrific rainstorm.
Từ trong câu: rainstorm, organ, future, flight, like, four, leave, wither
Jean-Henri Fabre, Social Life in the Insect World. Nguồn: Project Gutenberg #18350. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrific trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrific: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.