Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrific”

183 câu thật có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrific nghĩa là tuyệt vời. terrific là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very great or intense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrific

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Even then, the receiver must be especially designed to respond to such terrific frequencies.

    Từ trong câu: terrific, even, especially, design, respond, frequency

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One can imagine the terrific QRM these contraptions must cause in populated districts in the States.

    Từ trong câu: terrific, contraption, imagine, cause, district, state

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415971 (bản sửa đổi 3761901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a lady saint whose sanctity our gallantry had thus violated, and we had to meet the most terrific volleys of abuse.

    Từ trong câu: abuse, sanctity, terrific, violate, lady, thus, meet

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the strongest gales of the Atlantic, the surges here must be perfectly terrific, and equal to any thing of the kind on the globe.

    Từ trong câu: atlantic, globe, surge, terrific, strong, gale, perfectly, equal

    Louis Legrand Noble, After Icebergs with a Painter A Summer Voyage to Labrador and Around Newfoundland.. Nguồn: Project Gutenberg #56529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terrific

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrific explosion140 lần
terrific crash170 lần
terrific yell106 lần
terrific roar166 lần
terrific yells61 lần
terrific uproar49 lần
terrific gale67 lần
terrific storm194 lần
terrific violence107 lần
terrific thunderstorm25 lần
terrific peals25 lần
terrific storms42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrific

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrific trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ terrific hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrific?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrific: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.