E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tablespoon”

46 câu thật có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tablespoon nghĩa là muỗng canh. tablespoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a tablespoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tablespoon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One egg or one tablespoon peanut butter is equal to about an ounce of meat.

    Từ trong câu: tablespoon, egg, peanut, butter, equal, ounce, meat

    «Childhood obesity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102326 (bản sửa đổi 2830377). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hold your nose and add four tablespoons ammonia.

    Từ trong câu: tablespoon, hold, nose, add, four, ammonia

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Geologist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273427 (bản sửa đổi 4438587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rub one tablespoon Cottolene into flour mixture with tips of fingers, add sufficient rich milk to make a soft dough.

    Từ trong câu: tablespoon, rub, flour, mixture, tip, finger, add, sufficient

    Elizabeth O., 1856?-1941 Hiller, Fifty-two Sunday dinners. Nguồn: Project Gutenberg #31534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the course of my thoughts suggested an idea, and pulling hastily from my pocket a tablespoon, I felt, for I could not see, the legend which contained my fate.

    Từ trong câu: tablespoon, course, think, suggest, idea, pull, hastily, pocket

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are dessert spoons, soup spoons, baby spoons, teaspoons, tablespoons and others.

    Từ trong câu: teaspoon, tablespoon, dessert, spoon, soup, baby, other

    «Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tablespoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tablespoon of butter41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablespoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablespoon trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tablespoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablespoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablespoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablespoon: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.