Câu tiếng Anh có từ “tablespoon”
46 câu thật có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablespoon nghĩa là muỗng canh. tablespoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a tablespoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablespoon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are dessert spoons, soup spoons, baby spoons, teaspoons, tablespoons and others.
Từ trong câu: teaspoon, tablespoon, dessert, spoon, soup, baby, other
«Spoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18482 (bản sửa đổi 9891723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of silver there was a tablespoon, a teaspoon, a ladle, and two or three pieces of tableware, bent, crooked, and broken, hardly worth the mentioning.
Từ trong câu: teaspoon, tablespoon, silver, piece, bend, break, hardly, worth
Mór Jókai, Dr. Dumany's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tablespoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tablespoon of butter | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablespoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablespoon trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablespoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablespoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablespoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablespoon: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.