Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tablespoon”

46 câu thật có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tablespoon nghĩa là muỗng canh. tablespoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: as much as a tablespoon will hold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tablespoon

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It may be flavoured with chocolate by adding a tablespoon of melted chocolate while the syrup is hot.

    Từ trong câu: tablespoon, flavor, chocolate, add, melt, hot

    Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 988, December 3, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #50773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The top may be brushed over with the white of an egg diluted with two tablespoons milk five minutes before removing from oven.

    Từ trong câu: tablespoon, top, brush, white, egg, dilute, milk, five

    Elizabeth O., 1856?-1941 Hiller, Left-over foods and how to use them. Nguồn: Project Gutenberg #72831. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tablespoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tablespoon of butter41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablespoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablespoon trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ tablespoon hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tablespoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablespoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablespoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablespoon: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.