Câu tiếng Anh có từ “surrounding”
126 câu thật có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surrounding nghĩa là xung quanh. surrounding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: closely encircling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surrounding
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once at the tree, he studied the surrounding forest in order to fell the tree in the direction of the most firewood.
Từ trong câu: surrounding, once, tree, study, surround, forest, order, fall
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The surrounding waters swarm with fish of every variety, and of the finest flavor.
Từ trong câu: flavor, surrounding, swarm, surround, water, fish, every, variety
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The priest with his purifications is an "exorcist" who sets free those who have fallen victims to the surrounding powers of darkness.
Từ trong câu: exorcist, surrounding, priest, set, free, fall, victim, surround
Erwin Rohde, Psyche: The Cult of Souls and Belief in Immortality among the Greeks · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
They were in absolute solitude—the most apparent of all solitudes, that of empty surrounding space.
Từ trong câu: solitude, space, surrounding, absolute, apparent, empty, surround
Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Of all the sources of evil surrounding the former, since her coming to Highbury, she was persuaded that she must herself have been the worst.
Từ trong câu: surround, source, surrounding, former, evil, since, come, persuade
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surrounding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surrounding trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ surrounding hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surrounding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surrounding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surrounding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surrounding: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.