Câu tiếng Anh có từ “supplement”
175 câu thật có từ supplement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplement nghĩa là bổ sung. supplement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: textual matter that is added onto a publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs.
Từ trong câu: supplement, winter, overcoat, help, much, rug
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our stores of provisions, supplemented by our guns, were holding out well, but the day must come when they would need replenishment.
Từ trong câu: supplement, provisions, provision, store, gun, hold, out, well
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here my scanty record must end, unless I may be permitted to supplement its meagreness by one or two personal--not to say egotistical--reminiscences.
Từ trong câu: supplement, permit, unless, record, end, personal
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the official records accessible to the historian are incomplete; they must be supplemented by the archives of the Republic.
Từ trong câu: accessible, supplement, incomplete, archive, official, record, historian, republic
Arabella Kenealy, Feminism and Sex-Extinction. Nguồn: Project Gutenberg #37964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The absentee father had to be well paid, the mortgage repayments had to be low and the mother’s supplement reasonably high.
Từ trong câu: absentee, father, well, paid, mortgage, low, supplement, reasonably
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supplement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplement trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ supplement hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplement: Câu bị động có by (22 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.