Câu tiếng Anh có từ “supplement”
175 câu thật có từ supplement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplement nghĩa là bổ sung. supplement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: textual matter that is added onto a publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sir Daniel's followers were supplemented by Lord Shoreby's; there was thus no lack of men or weapons to make the house secure, or to entrap a lurking enemy, should one be there.
Từ trong câu: supplement, sir, thus, lack, man, weapon, make, house
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These observations of precipitation should, of course, be supplemented by the usual record of the other weather elements.
Từ trong câu: precipitation, observation, course, supplement, usual, record, weather, element
Robert DeCourcy Ward, Practical Exercises in Elementary Meteorology. Nguồn: Project Gutenberg #41351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her highly partial record, accordingly, should be corrected and supplemented with equally pertinent particulars.
Từ trong câu: pertinent, highly, partial, record, accordingly, correct, supplement, equally
Roy F. Dibble, Mohammed. Nguồn: Project Gutenberg #73644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further research should also look into the utilisation of other forms of exercise such as aerobic training to supplement resistance training.
Nghiên cứu sâu hơn cũng nên xem xét việc sử dụng các hình thức tập thể dục khác như tập aerobic để bổ sung cho việc rèn luyện sức đề kháng.
Từ trong câu: utilisation, further, research, look, form, exercise, train, supplement
«Exercise as it relates to Disease/The effect of resistance training on cardiovascular function in patients with Peripheral Artery Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448905 (bản sửa đổi 4109081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supplement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplement trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ supplement hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplement: Câu bị động có by (22 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.