Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supervise”

132 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supervise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He organised and supervised the construction of a communication trench under heavy shell fire.

    Từ trong câu: supervise, organised, organise, construction, communication, heavy, shell, fire

    S. Stagoll Higham, The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.). Nguồn: Project Gutenberg #75731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She knew the house and its management at her fingers' ends, and supervised everything that went forward.

    Từ trong câu: supervise, management, know, house, finger, end, everything, go

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, she still supervised these conventions, prodding and interfering, in what she called her most Andrew Jackson-like manner.

    Từ trong câu: supervise, however, still, convention, interfere, call, like, manner

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He owned his own riverboat and was the captain after supervising all of the river driving operations for years.

    Anh ta sở hữu chiếc thuyền sông của riêng mình và là thuyền trưởng sau khi giám sát tất cả các hoạt động lái xe trên sông trong nhiều năm.

    Từ trong câu: operation, supervise, drive, river, own, captain, year

    «Menomonie, Wisconsin History/Andrew Tainter/SarahBeth19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203673 (bản sửa đổi 1983742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "No one cares for me, no one wants me," he thought, as he sadly supervised the placing of the ashes in the urn.

    Từ trong câu: sadly, supervise, care, want, think, place, ash

    Albert d', Baroness Anethan, It Happened in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #58930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng supervise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supervise technician19 lần
supervise the erection12 lần
supervise the installation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.