Câu tiếng Anh có từ “supervise”
132 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I was one day his accomplice in omitting to enforce a duty which we were appointed to supervise.
Từ trong câu: supervise, day, omit, enforce, duty, appoint
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among its officers a guild had its pageant-master, whose duty it was to supervise the guild's dramatic work.
Từ trong câu: supervise, among, officer, master, duty, dramatic, work
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing which the prince asked of Angelo was to supervise the education of his son, Louis of Lichtenstein.
Từ trong câu: supervise, thing, prince, ask, education, son
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At meal time each day the master would come out and supervise the cook whose duty it was to fill the trough with food.
Từ trong câu: supervise, meal, time, day, master, come, out, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colonial customs collectors were to be appointed whose chief duty was to supervise this trade.
Từ trong câu: colonial, supervise, collector, custom, appoint, chief, duty, trade
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervise technician | 19 lần |
| supervise the erection | 12 lần |
| supervise the installation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.