Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supervise”

133 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supervise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If Java is to become a tourist country the vehicles should be better supervised.

    Từ trong câu: supervise, become, tourist, country, vehicle, better

    Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should inquire, in regard to this teacher, of the county superintendent and of his supervising officers.

    Từ trong câu: supervise, inquire, regard, teacher, county, superintendent, officer

    Joseph Kennedy, Rural Life and the Rural School. Nguồn: Project Gutenberg #29600. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tenement houses should be supervised in the strictest way possible.

    Từ trong câu: supervise, house, strict, way, possible

    Henry Pratt Fairchild, Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #73074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The program should be supervised and evaluated for effectiveness.

    Từ trong câu: supervise, program, evaluate, effectiveness

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Schools/Mentoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180852 (bản sửa đổi 4664223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Initially female breast cancer survivors should be supervised to ensure correct technique and minimising injury risk.

    Từ trong câu: survivor, supervise, initially, female, breast, cancer, ensure, correct

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of Resistance Training for Female Breast Cancer Survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364732 (bản sửa đổi 3666386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supervise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supervise technician19 lần
supervise the erection12 lần
supervise the installation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.