Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supervise”

132 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supervise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng supervise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supervise technician19 lần
supervise the erection12 lần
supervise the installation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.