Câu tiếng Anh có từ “supervise”
132 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Roster: The company commander will carefully supervise the preparation of the duty roster.
Từ trong câu: supervise, company, commander, carefully, preparation, duty
J. P. Cole, Military Instructors Manual. Nguồn: Project Gutenberg #14625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, the basics of supervised machine learning will be introduced.
Từ trong câu: supervise, first, basic, machine, learn, introduce
«Cyberbotics' Robot Curriculum/Advanced Programming Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183337 (bản sửa đổi 4667823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The work in the South will be temporarily supervised, and arrangements have been made for this by the New York office.
Từ trong câu: supervise, work, south, temporarily, arrangement, make, new, office
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 02, February, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #11763. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The experienced staff will supervise the newly employed staff’s performance.
Từ trong câu: employ, supervise, experience, staff, newly, performance
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269819 (bản sửa đổi 4241751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supervise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervise technician | 19 lần |
| supervise the erection | 12 lần |
| supervise the installation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.