Câu tiếng Anh có từ “supervise”
132 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These results may be immature as supervised exercise was only undertaken for four months.
Từ trong câu: supervise, result, exercise, undertake, four, month
«Exercise as it relates to Disease/The effects of moderate to high intensity exercise on Dementia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400615 (bản sửa đổi 4052396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The local supervising authority may delegate their powers to a committee appointed by them, women being eligible to serve on it.
Từ trong câu: eligible, supervise, local, authority, delegate, power, committee, appoint
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Owners of barbershops also order supplies, pay bills and may hire and supervise staff.
Từ trong câu: barbershop, owner, order, supply, pay, bill, hire, supervise
«Barber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13254 (bản sửa đổi 9824068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A man may be a good carpenter without being a joiner at all, but he cannot be a joiner without being competent, at least, to supervise all the operations required in carpentry.
Từ trong câu: carpentry, man, good, carpenter, can, competent, least, supervise
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervise technician | 19 lần |
| supervise the erection | 12 lần |
| supervise the installation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.